lưới quăng

lưới quăng

Ngư dân già thuần thục quăng chiếc lưới quăng xuống khúc sông.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một loại lưới đánh hình tròn, chìmép, được người sử dụng quăng ra sao cho lưới mở rộng trên mặt nước rồi chìm xuống để bắt . Đây một công cụ đánh bắt thủ công, thường được sử dụngcác vùng sông nước, ven biển.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Ngư dân già thuần thục quăng chiếc lưới quăng xuống khúc sông.
    • Chiếc lưới quăng mới mua đường kính rộng hơn.
    • Anh ấy đang sửa lại những mắt lưới quăng bị rách.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thả lưới quăng": hành động quăng lưới xuống nước.
    • Mỗi sáng sớm, ông lại ra khơi thả lưới quăng.
  • "thu lưới quăng": hành động kéo lưới lên sau khi đã quăng.
    • Sau khi quăng, anh ta từ từ thu lưới quăng lại.
Biến thể từ gần giống
  • Lưới (danh từ): danh từ chung chỉ các loại dụng cụ đánh bắt , tôm làm bằng sợi đan lại thành mạng.
  • Lưới (danh từ): loại lưới dài, thả đứng trong nước để mắc vào khi bơi ngang.
  • Lưới vây (danh từ): loại lưới lớn, dùng để vây quanh một đàn .
Từ đồng nghĩa
  • Lưới chài: (thường dùngmiền Bắc) có thể chỉ chung các loại lưới quăng, lưới kéo.
  • Épervier (từ mượn tiếng Pháp): chỉ loại lưới quăng.
Các cụm từ liên quan
  • Quăng lưới: động từ chỉ hành động sử dụng lưới quăng.
    • Người đàn ông đứng trên mũi thuyền quăng lưới.
  • Giăng lưới: hành động bủa lưới ra (thường dùng cho các loại lưới khác như lưới , lưới vây).
Thành ngữ liên quan